TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不分胜败

bùfēnshèngbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不分勝敗

Âm Hán Việt BẤT PHÂN THẮNG BẠI

不分胜败 nghĩa là Không thể phân biệt ai thắng.

Nghĩa của 不分胜败

bùfēnshèngbài

BẤT PHÂN THẮNG BẠIphồn thể 不分勝敗
  1. Không thể phân biệt ai thắng

Câu hỏi thường gặp

不分胜败 nghĩa là gì?

不分胜败 (bùfēnshèngbài) nghĩa là Không thể phân biệt ai thắng.

不分胜败 đọc thế nào?

不分胜败 đọc là bùfēnshèngbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 不分胜败 là gì?

Âm Hán Việt của 不分胜败 là "bất phân thắng bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.