不分青红皂白 nghĩa là Không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen.
Nghĩa của 不分青红皂白
bùfēnqīnghóngzàobái
BẤT PHÂN THANH HỒNG TẠO BẠCHCụm từphồn thể 不分青紅皂白
thành ngữ Không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen
Không phân biệt đúng sai
Câu hỏi thường gặp
不分青红皂白 nghĩa là gì?
不分青红皂白 (bùfēnqīnghóngzàobái) nghĩa là Không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen.
不分青红皂白 đọc thế nào?
不分青红皂白 đọc là bùfēnqīnghóngzàobái (pinyin).
Âm Hán Việt của 不分青红皂白 là gì?
Âm Hán Việt của 不分青红皂白 là "bất phân thanh hồng tạo bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.