TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不切合实际

bùqièhéshíjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不切合實際

Âm Hán Việt BẤT THIẾT HỢP THỰC TẾ

不切合实际 nghĩa là không thực tế.

Nghĩa của 不切合实际

bùqièhéshíjì

BẤT THIẾT HỢP THỰC TẾphồn thể 不切合實際
  1. Không thực tế
  2. Không phù hợp với thực tế

Câu hỏi thường gặp

不切合实际 nghĩa là gì?

不切合实际 (bùqièhéshíjì) nghĩa là không thực tế.

不切合实际 đọc thế nào?

不切合实际 đọc là bùqièhéshíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不切合实际 là gì?

Âm Hán Việt của 不切合实际 là "bất thiết hợp thực tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.