TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不列颠

Bùlièdiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不列顛

Âm Hán Việt BẤT LIỆT ĐIÊN

不列颠 nghĩa là Anh, người Anh.

Nghĩa của 不列颠

Bùlièdiān

BẤT LIỆT ĐIÊNTên riêngphồn thể 不列顛tên riêng
  1. Anh
  2. Người Anh
  3. Vương quốc Anh

Câu hỏi thường gặp

不列颠 nghĩa là gì?

不列颠 (bùlièdiān) nghĩa là Anh, người Anh.

不列颠 đọc thế nào?

不列颠 đọc là Bùlièdiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不列颠 là gì?

Âm Hán Việt của 不列颠 là "bất liệt điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.