不到火候不揭锅 nghĩa là Không hành động khi chưa đúng lúc.
Nghĩa của 不到火候不揭锅
bùdàohuǒhòubùjiēguō
BẤT ĐÁO HỎA HẬU BẤT YẾT OAphồn thể 不到火候不揭鍋
thành ngữ Không hành động khi chưa đúng lúc
Câu hỏi thường gặp
不到火候不揭锅 nghĩa là gì?
不到火候不揭锅 (bùdàohuǒhòubùjiēguō) nghĩa là Không hành động khi chưa đúng lúc.
不到火候不揭锅 đọc thế nào?
不到火候不揭锅 đọc là bùdàohuǒhòubùjiēguō (pinyin).
Âm Hán Việt của 不到火候不揭锅 là gì?
Âm Hán Việt của 不到火候不揭锅 là "bất đáo hỏa hậu bất yết oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.