TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不到

bùdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐÁO

不到 nghĩa là không đến, không đạt.

Nghĩa của 不到

bùdào

BẤT ĐÁOĐộng từ, Trợ từ
  1. Không đến
  2. Không đạt
  3. Không đủ
  4. Ít hơn

Từ ghép có 不到

Câu ví dụ với 不到

  • 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
  • 迟到总比不到好。 Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836581

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不到 nghĩa là gì?

不到 (bùdào) nghĩa là không đến, không đạt.

不到 đọc thế nào?

不到 đọc là bùdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不到 là gì?

Âm Hán Việt của 不到 là "bất đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.