不到
giọng máy của trình duyệt
不到 nghĩa là không đến, không đạt.
Nghĩa của 不到
bùdào
BẤT ĐÁOĐộng từ, Trợ từ- Không đến
- Không đạt
- Không đủ
- Ít hơn
Từ ghép có 不到
Câu ví dụ với 不到
- 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
- 迟到总比不到好。 Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不到 nghĩa là gì?
不到 (bùdào) nghĩa là không đến, không đạt.
不到 đọc thế nào?
不到 đọc là bùdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 不到 là gì?
Âm Hán Việt của 不到 là "bất đáo".