TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不到黄河心不死

bùdào Huáng Héxīnbùsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不到黃河心不死

Âm Hán Việt BẤT ĐÁO HOÀNG HÀ TÂM BẤT TỬ

不到黄河心不死 nghĩa là Không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà.

Nghĩa của 不到黄河心不死

bùdào Huáng Héxīnbùsǐ

BẤT ĐÁO HOÀNG HÀ TÂM BẤT TỬCụm từphồn thể 不到黃河心不死
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà
  2. nghĩa bóng Kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu
  3. Tiếp tục khi còn hy vọng

Câu hỏi thường gặp

不到黄河心不死 nghĩa là gì?

不到黄河心不死 (bùdào huáng héxīnbùsǐ) nghĩa là Không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà.

不到黄河心不死 đọc thế nào?

不到黄河心不死 đọc là bùdào Huáng Héxīnbùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不到黄河心不死 là gì?

Âm Hán Việt của 不到黄河心不死 là "bất đáo hoàng hà tâm bất tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.