不动点定理 (bùdòngdiǎndìnglǐ) nghĩa là Định lý điểm bất động (toán học).
不动点定理 đọc thế nào?
不动点定理 đọc là bùdòngdiǎndìnglǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不动点定理 là gì?
Âm Hán Việt của 不动点定理 là "bất động điểm định lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.