TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不动点定理

bùdòngdiǎndìnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不動點定理

Âm Hán Việt BẤT ĐỘNG ĐIỂM ĐỊNH LÝ

不动点定理 nghĩa là Định lý điểm bất động (toán học).

Nghĩa của 不动点定理

bùdòngdiǎndìnglǐ

BẤT ĐỘNG ĐIỂM ĐỊNH LÝphồn thể 不動點定理
  1. Định lý điểm bất động (toán học)

Câu hỏi thường gặp

不动点定理 nghĩa là gì?

不动点定理 (bùdòngdiǎndìnglǐ) nghĩa là Định lý điểm bất động (toán học).

不动点定理 đọc thế nào?

不动点定理 đọc là bùdòngdiǎndìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不动点定理 là gì?

Âm Hán Việt của 不动点定理 là "bất động điểm định lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.