不劳而获
Phồn thể: 不勞而獲
不劳而获 nghĩa là hưởng mà không làm.
Nghĩa của 不劳而获
bùláo'érhuò
BẤT LAO NHI HOẠCHCụm từphồn thể 不勞而獲- thành ngữ Hưởng mà không làm
Câu ví dụ với 不劳而获
- 没有什么是不劳而获的。 Méiyǒu shénme shì bùláo'érhuò de.Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不劳而获 nghĩa là gì?
不劳而获 (bùláo'érhuò) nghĩa là hưởng mà không làm.
不劳而获 đọc thế nào?
不劳而获 đọc là bùláo'érhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 不劳而获 là gì?
Âm Hán Việt của 不劳而获 là "bất lao nhi hoạch".