TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不卑不亢

bùbēibùkàng giọng máy của trình duyệt

不卑不亢 nghĩa là Không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo.

Nghĩa của 不卑不亢

bùbēibùkàng

  1. thành ngữ Không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo
  2. Không quỵ lụy mà cũng không trịch thượng

Câu hỏi thường gặp

不卑不亢 nghĩa là gì?

不卑不亢 (bùbēibùkàng) nghĩa là Không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo.

不卑不亢 đọc thế nào?

不卑不亢 đọc là bùbēibùkàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.