不可估量 nghĩa là không thể ước lượng, không thể tính toán.
Nghĩa của 不可估量
bùkěgūliàng
BẤT KHẢ CỔ LƯỢNG
Không thể ước lượng
Không thể tính toán
Vượt ngoài mức đo lường
Câu hỏi thường gặp
不可估量 nghĩa là gì?
不可估量 (bùkěgūliàng) nghĩa là không thể ước lượng, không thể tính toán.
不可估量 đọc thế nào?
不可估量 đọc là bùkěgūliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不可估量 là gì?
Âm Hán Việt của 不可估量 là "bất khả cổ lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.