TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可分离

bùkěfēnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可分離

Âm Hán Việt BẤT KHẢ PHÂN LY

不可分离 nghĩa là không thể tách rời.

Nghĩa của 不可分离

bùkěfēnlí

BẤT KHẢ PHÂN LYphồn thể 不可分離
  1. Không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

不可分离 nghĩa là gì?

不可分离 (bùkěfēnlí) nghĩa là không thể tách rời.

不可分离 đọc thế nào?

不可分离 đọc là bùkěfēnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可分离 là gì?

Âm Hán Việt của 不可分离 là "bất khả phân ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.