TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可挽回

bùkěwǎnhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHẢ VÃN HỒI

不可挽回 nghĩa là không thể đảo ngược.

Nghĩa của 不可挽回

bùkěwǎnhuí

BẤT KHẢ VÃN HỒI
  1. Không thể đảo ngược

Câu hỏi thường gặp

不可挽回 nghĩa là gì?

不可挽回 (bùkěwǎnhuí) nghĩa là không thể đảo ngược.

不可挽回 đọc thế nào?

不可挽回 đọc là bùkěwǎnhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可挽回 là gì?

Âm Hán Việt của 不可挽回 là "bất khả vãn hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.