不可收拾 nghĩa là không thể cứu vãn, không quản lý được.
Nghĩa của 不可收拾
bùkěshōushí
BẤT KHẢ THU THẬP
Không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
Câu hỏi thường gặp
不可收拾 nghĩa là gì?
不可收拾 (bùkěshōushí) nghĩa là không thể cứu vãn, không quản lý được.
不可收拾 đọc thế nào?
不可收拾 đọc là bùkěshōushí (pinyin).
Âm Hán Việt của 不可收拾 là gì?
Âm Hán Việt của 不可收拾 là "bất khả thu thập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.