不可撤销信用证 nghĩa là Thư tín dụng không thể hủy ngang.
Nghĩa của 不可撤销信用证
bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng
BẤT KHẢ TRIỆT TIÊU TÍN DỤNG CHỨNGphồn thể 不可撤銷信用證
Thư tín dụng không thể hủy ngang
Câu hỏi thường gặp
不可撤销信用证 nghĩa là gì?
不可撤销信用证 (bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng) nghĩa là Thư tín dụng không thể hủy ngang.
不可撤销信用证 đọc thế nào?
不可撤销信用证 đọc là bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不可撤销信用证 là gì?
Âm Hán Việt của 不可撤销信用证 là "bất khả triệt tiêu tín dụng chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.