TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可撤销信用证

bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可撤銷信用證

Âm Hán Việt BẤT KHẢ TRIỆT TIÊU TÍN DỤNG CHỨNG

不可撤销信用证 nghĩa là Thư tín dụng không thể hủy ngang.

Nghĩa của 不可撤销信用证

bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng

BẤT KHẢ TRIỆT TIÊU TÍN DỤNG CHỨNGphồn thể 不可撤銷信用證
  1. Thư tín dụng không thể hủy ngang

Câu hỏi thường gặp

不可撤销信用证 nghĩa là gì?

不可撤销信用证 (bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng) nghĩa là Thư tín dụng không thể hủy ngang.

不可撤销信用证 đọc thế nào?

不可撤销信用证 đọc là bùkěchèxiāoxìnyòngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可撤销信用证 là gì?

Âm Hán Việt của 不可撤销信用证 là "bất khả triệt tiêu tín dụng chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.