TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可救药

bùkějiùyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可救藥

Âm Hán Việt BẤT KHẢ CỨU DƯỢC

不可救药 nghĩa là không chữa được, không thể cải tạo.

Nghĩa của 不可救药

bùkějiùyào

BẤT KHẢ CỨU DƯỢCCụm từphồn thể 不可救藥
  1. Không chữa được
  2. Không thể cải tạo
  3. Quá chữa
  4. Trường hợp tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

不可救药 nghĩa là gì?

不可救药 (bùkějiùyào) nghĩa là không chữa được, không thể cải tạo.

不可救药 đọc thế nào?

不可救药 đọc là bùkějiùyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可救药 là gì?

Âm Hán Việt của 不可救药 là "bất khả cứu dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.