TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可知论

bùkězhīlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可知論

Âm Hán Việt BẤT KHẢ TRI LUẬN

不可知论 nghĩa là Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được.

Nghĩa của 不可知论

bùkězhīlùn

BẤT KHẢ TRI LUẬNDanh từphồn thể 不可知論
  1. Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được

Câu hỏi thường gặp

不可知论 nghĩa là gì?

不可知论 (bùkězhīlùn) nghĩa là Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được.

不可知论 đọc thế nào?

不可知论 đọc là bùkězhīlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可知论 là gì?

Âm Hán Việt của 不可知论 là "bất khả tri luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.