TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可磨灭

bùkěmómiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可磨滅

Âm Hán Việt BẤT KHẢ MA DIỆT

不可磨灭 nghĩa là không thể xóa nhòa.

Nghĩa của 不可磨灭

bùkěmómiè

BẤT KHẢ MA DIỆTCụm từphồn thể 不可磨滅
  1. Không thể xóa nhòa

Câu hỏi thường gặp

不可磨灭 nghĩa là gì?

不可磨灭 (bùkěmómiè) nghĩa là không thể xóa nhòa.

不可磨灭 đọc thế nào?

不可磨灭 đọc là bùkěmómiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可磨灭 là gì?

Âm Hán Việt của 不可磨灭 là "bất khả ma diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.