TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可逾越

bùkěyúyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHẢ DU VIỆT

不可逾越 nghĩa là không thể vượt qua, không thể chinh phục.

Nghĩa của 不可逾越

bùkěyúyuè

BẤT KHẢ DU VIỆTCụm từ
  1. Không thể vượt qua
  2. Không thể chinh phục
  3. Không thể khắc phục

Câu hỏi thường gặp

不可逾越 nghĩa là gì?

不可逾越 (bùkěyúyuè) nghĩa là không thể vượt qua, không thể chinh phục.

不可逾越 đọc thế nào?

不可逾越 đọc là bùkěyúyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可逾越 là gì?

Âm Hán Việt của 不可逾越 là "bất khả du việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.