TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可避免

bùkěbìmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHẢ TỴ MIỄN

不可避免 nghĩa là Một cách không thể tránh khỏi.

Nghĩa của 不可避免

bùkěbìmiǎn

BẤT KHẢ TỴ MIỄNCụm từ
  1. Một cách không thể tránh khỏi

Câu ví dụ với 不可避免

  • 可能带来误解的情况都是不可避免的。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不可避免 nghĩa là gì?

不可避免 (bùkěbìmiǎn) nghĩa là Một cách không thể tránh khỏi.

不可避免 đọc thế nào?

不可避免 đọc là bùkěbìmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可避免 là gì?

Âm Hán Việt của 不可避免 là "bất khả tỵ miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.