TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不合作

bùhézuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT HỢP TÁC

不合作 nghĩa là không hợp tác.

Nghĩa của 不合作

bùhézuò

BẤT HỢP TÁCDanh từ
  1. Không hợp tác

Câu hỏi thường gặp

不合作 nghĩa là gì?

不合作 (bùhézuò) nghĩa là không hợp tác.

不合作 đọc thế nào?

不合作 đọc là bùhézuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 不合作 là gì?

Âm Hán Việt của 不合作 là "bất hợp tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.