TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不吉利

bùjílì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CÁT LỢI

不吉利 nghĩa là điềm gở.

Nghĩa của 不吉利

bùjílì

BẤT CÁT LỢI
  1. Điềm gở

Câu hỏi thường gặp

不吉利 nghĩa là gì?

不吉利 (bùjílì) nghĩa là điềm gở.

不吉利 đọc thế nào?

不吉利 đọc là bùjílì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不吉利 là gì?

Âm Hán Việt của 不吉利 là "bất cát lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.