不同
HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不同 nghĩa là khác, riêng biệt.
Nghĩa của 不同
bùtóng
BẤT ĐỒNGĐộng từ, Tính từ, Danh từ- Khác
- Riêng biệt
- Không giống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不同
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 不同
Câu ví dụ với 不同
- 国家不同,习俗各异。 Guójiā bùtóng, xísú gèyì.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334128
- 伦敦的气候和东京不同。 London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不同 nghĩa là gì?
不同 (bùtóng) nghĩa là khác, riêng biệt.
不同 đọc thế nào?
不同 đọc là bùtóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不同 là gì?
Âm Hán Việt của 不同 là "bất đồng".