TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不名一钱

bùmíngyīqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不名一錢

Âm Hán Việt BẤT DANH NHẤT TIỀN

不名一钱 nghĩa là Không một xu dính túi.

Nghĩa của 不名一钱

bùmíngyīqián

BẤT DANH NHẤT TIỀNphồn thể 不名一錢
  1. Không một xu dính túi

Câu hỏi thường gặp

不名一钱 nghĩa là gì?

不名一钱 (bùmíngyīqián) nghĩa là Không một xu dính túi.

不名一钱 đọc thế nào?

不名一钱 đọc là bùmíngyīqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 不名一钱 là gì?

Âm Hán Việt của 不名一钱 là "bất danh nhất tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.