bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqiángiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不聽老人言,吃虧在眼前
不听老人言,吃亏在眼前 nghĩa là Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt.
Nghĩa của 不听老人言,吃亏在眼前
bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián
phồn thể 不聽老人言,吃虧在眼前
thành ngữ Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
Câu hỏi thường gặp
不听老人言,吃亏在眼前 nghĩa là gì?
不听老人言,吃亏在眼前 (bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián) nghĩa là Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt.
不听老人言,吃亏在眼前 đọc thế nào?
不听老人言,吃亏在眼前 đọc là bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.