TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不听老人言,吃亏在眼前

bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不聽老人言,吃虧在眼前

不听老人言,吃亏在眼前 nghĩa là Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt.

Nghĩa của 不听老人言,吃亏在眼前

bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián

phồn thể 不聽老人言,吃虧在眼前
  1. thành ngữ Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Câu hỏi thường gặp

不听老人言,吃亏在眼前 nghĩa là gì?

不听老人言,吃亏在眼前 (bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián) nghĩa là Phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt.

不听老人言,吃亏在眼前 đọc thế nào?

不听老人言,吃亏在眼前 đọc là bùtīnglǎorényán chīkuīzàiyǎnqián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.