TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不咎既往

bùjiùjìwǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CỮU KÝ VÃNG

不咎既往 nghĩa là Không trách cứ lỗi lầm quá khứ.

Nghĩa của 不咎既往

bùjiùjìwǎng

BẤT CỮU KÝ VÃNGCụm từ
  1. Không trách cứ lỗi lầm quá khứ
  2. Bỏ qua sai lầm đã qua
  3. Chuyện gì qua để nó qua

Câu hỏi thường gặp

不咎既往 nghĩa là gì?

不咎既往 (bùjiùjìwǎng) nghĩa là Không trách cứ lỗi lầm quá khứ.

不咎既往 đọc thế nào?

不咎既往 đọc là bùjiùjìwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不咎既往 là gì?

Âm Hán Việt của 不咎既往 là "bất cữu ký vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.