Không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn
Khác nhau một trời một vực
Khoảng cách không thể lớn hơn
Câu hỏi thường gặp
不啻天渊 nghĩa là gì?
不啻天渊 (bùchìtiānyuān) nghĩa là chênh lệch lớn.
不啻天渊 đọc thế nào?
不啻天渊 đọc là bùchìtiānyuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 不啻天渊 là gì?
Âm Hán Việt của 不啻天渊 là "bất thí thiên uyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.