TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不啻天渊

bùchìtiānyuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不啻天淵

Âm Hán Việt BẤT THÍ THIÊN UYÊN

不啻天渊 nghĩa là chênh lệch lớn.

Nghĩa của 不啻天渊

bùchìtiānyuān

BẤT THÍ THIÊN UYÊNphồn thể 不啻天淵
  1. Không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn
  2. Khác nhau một trời một vực
  3. Khoảng cách không thể lớn hơn

Câu hỏi thường gặp

不啻天渊 nghĩa là gì?

不啻天渊 (bùchìtiānyuān) nghĩa là chênh lệch lớn.

不啻天渊 đọc thế nào?

不啻天渊 đọc là bùchìtiānyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不啻天渊 là gì?

Âm Hán Việt của 不啻天渊 là "bất thí thiên uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.