不圆通 nghĩa là không linh hoạt, không biết thích nghi.
Nghĩa của 不圆通
bùyuántōng
BẤT VIÊN THÔNGphồn thể 不圓通
Không linh hoạt
Không biết thích nghi
Câu hỏi thường gặp
不圆通 nghĩa là gì?
不圆通 (bùyuántōng) nghĩa là không linh hoạt, không biết thích nghi.
不圆通 đọc thế nào?
不圆通 đọc là bùyuántōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不圆通 là gì?
Âm Hán Việt của 不圆通 là "bất viên thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.