不在
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不在 nghĩa là không có mặt, đi vắng.
Nghĩa của 不在
bùzài
BẤT TẠIĐộng từ- Không có mặt
- Đi vắng
- nói giảm Qua đời
- Đã mất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不在
Đồng nghĩa
Từ ghép có 不在
Thành ngữ có 不在
Câu ví dụ với 不在
- 彼得现在不在。 Bǐdé xiànzài bùzài.Peter đang không có ở đây.Tatoeba #836240
- 对不起,她不在这里。 Duìbuqǐ, tā bùzài zhèlǐ.Tôi xin lỗi cô ấy không có ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919768
- 上司不在,部下就轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806169
- 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
- 谁也不在那里。 Shéi yě bùzài nàli.Không có ai ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9496181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不在 nghĩa là gì?
不在 (bùzài) nghĩa là không có mặt, đi vắng.
不在 đọc thế nào?
不在 đọc là bùzài (pinyin).
Âm Hán Việt của 不在 là gì?
Âm Hán Việt của 不在 là "bất tại".