TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不在

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bùzài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TẠI

不在 nghĩa là không có mặt, đi vắng.

Nghĩa của 不在

bùzài

BẤT TẠIĐộng từ
  1. Không có mặt
  2. Đi vắng
  3. nói giảm Qua đời
  4. Đã mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不在

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不在

Thành ngữ có 不在

Câu ví dụ với 不在

  • 彼得现在不在。 Bǐdé xiànzài bùzài.Peter đang không có ở đây.Tatoeba #836240
  • 对不起,她不在这里。 Duìbuqǐ, tā bùzài zhèlǐ.Tôi xin lỗi cô ấy không có ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919768
  • 上司不在,部下就轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806169
  • 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
  • 谁也不在那里。 Shéi yě bùzài nàli.Không có ai ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9496181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不在 nghĩa là gì?

不在 (bùzài) nghĩa là không có mặt, đi vắng.

不在 đọc thế nào?

不在 đọc là bùzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 不在 là gì?

Âm Hán Việt của 不在 là "bất tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.