TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不在其位不谋其政

bùzàiqíwèibùmóuqízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不在其位不謀其政

Âm Hán Việt BẤT TẠI KỲ VỊ BẤT MƯU KỲ CHÍNH

不在其位不谋其政 nghĩa là Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử).

Nghĩa của 不在其位不谋其政

bùzàiqíwèibùmóuqízhèng

BẤT TẠI KỲ VỊ BẤT MƯU KỲ CHÍNHphồn thể 不在其位不謀其政
  1. Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)

Câu hỏi thường gặp

不在其位不谋其政 nghĩa là gì?

不在其位不谋其政 (bùzàiqíwèibùmóuqízhèng) nghĩa là Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử).

不在其位不谋其政 đọc thế nào?

不在其位不谋其政 đọc là bùzàiqíwèibùmóuqízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不在其位不谋其政 là gì?

Âm Hán Việt của 不在其位不谋其政 là "bất tại kỳ vị bất mưu kỳ chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.