不在其位不谋其政
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不在其位不謀其政
不在其位不谋其政 nghĩa là Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử).
Nghĩa của 不在其位不谋其政
bùzàiqíwèibùmóuqízhèng
BẤT TẠI KỲ VỊ BẤT MƯU KỲ CHÍNHphồn thể 不在其位不謀其政- Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)
Câu hỏi thường gặp
不在其位不谋其政 nghĩa là gì?
不在其位不谋其政 (bùzàiqíwèibùmóuqízhèng) nghĩa là Đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử).
不在其位不谋其政 đọc thế nào?
不在其位不谋其政 đọc là bùzàiqíwèibùmóuqízhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不在其位不谋其政 là gì?
Âm Hán Việt của 不在其位不谋其政 là "bất tại kỳ vị bất mưu kỳ chính".