TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不如人意

bùrúrényì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NHƯ NHÂN Ý

不如人意 nghĩa là Còn nhiều điều mong muốn.

Nghĩa của 不如人意

bùrúrényì

BẤT NHƯ NHÂN Ý
  1. Còn nhiều điều mong muốn
  2. Không đạt yêu cầu
  3. Không như ý

Câu hỏi thường gặp

不如人意 nghĩa là gì?

不如人意 (bùrúrényì) nghĩa là Còn nhiều điều mong muốn.

不如人意 đọc thế nào?

不如人意 đọc là bùrúrényì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不如人意 là gì?

Âm Hán Việt của 不如人意 là "bất như nhân ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.