TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不如

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NHƯ

不如 nghĩa là không bằng, không tốt bằng, sẽ tốt hơn nếu.

Nghĩa của 不如

bùrú

BẤT NHƯĐộng từ, Liên từ
  1. Không bằng; không tốt bằng; kém hơn
  2. Sẽ tốt hơn nếu

Từ ghép có 不如

Thành ngữ có 不如

  • 自愧不如 — Xấu hổ vì thua kém
  • 不如人意 — Còn nhiều điều mong muốn
  • 远亲不如近邻 — Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.

Câu ví dụ với 不如

  • 对我来说,质量不如数量。 Duìwǒláishuō, zhìliàng bùrú shùliàng.Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399366
  • 你不如跟我一起来。 Cậu cũng có thể đi với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793909
  • 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
  • 金窝银窝不如自己的狗窝。 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不如 nghĩa là gì?

不如 (bùrú) nghĩa là không bằng, không tốt bằng, sẽ tốt hơn nếu.

不如 đọc thế nào?

不如 đọc là bùrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不如 là gì?

Âm Hán Việt của 不如 là "bất như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.