thành ngữ, người phụ nữ đã kết hôn Không chung thuỷ; ngoại tình
Câu hỏi thường gặp
不安其室 nghĩa là gì?
不安其室 (bù'ānqíshì) nghĩa là không chung thuỷ, ngoại tình.
不安其室 đọc thế nào?
不安其室 đọc là bù'ānqíshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不安其室 là gì?
Âm Hán Việt của 不安其室 là "bất an kỳ thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.