TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不安

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bù'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT AN

不安 nghĩa là không yên, bất ổn.

Nghĩa của 不安

bù'ān

BẤT ANTính từ
  1. Không yên
  2. Bất ổn
  3. Bất an
  4. Rối bời
  5. Bồn chồn
  6. Lo lắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不安

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不安

Thành ngữ có 不安

Câu hỏi thường gặp

不安 nghĩa là gì?

不安 (bù'ān) nghĩa là không yên, bất ổn.

不安 đọc thế nào?

不安 đọc là bù'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不安 là gì?

Âm Hán Việt của 不安 là "bất an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.