不定元 nghĩa là Phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x.
Nghĩa của 不定元
bùdìngyuán
BẤT ĐỊNH NGUYÊN
Phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x
Câu hỏi thường gặp
不定元 nghĩa là gì?
不定元 (bùdìngyuán) nghĩa là Phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x.
不定元 đọc thế nào?
不定元 đọc là bùdìngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 不定元 là gì?
Âm Hán Việt của 不定元 là "bất định nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.