TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不定期

bùdìngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐỊNH KỲ

不定期 nghĩa là không định kỳ, bất thường.

Nghĩa của 不定期

bùdìngqī

BẤT ĐỊNH KỲTính từ
  1. Không định kỳ
  2. Bất thường

Câu hỏi thường gặp

不定期 nghĩa là gì?

不定期 (bùdìngqī) nghĩa là không định kỳ, bất thường.

不定期 đọc thế nào?

不定期 đọc là bùdìngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 不定期 là gì?

Âm Hán Việt của 不定期 là "bất định kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.