TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不宣而战

bùxuān'érzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不宣而戰

Âm Hán Việt BẤT TUYÊN NHI CHIẾN

不宣而战 nghĩa là Khai chiến mà không tuyên chiến.

Nghĩa của 不宣而战

bùxuān'érzhàn

BẤT TUYÊN NHI CHIẾNCụm từphồn thể 不宣而戰
  1. Khai chiến mà không tuyên chiến
  2. Bắt đầu một cuộc chiến không tuyên bố

Câu hỏi thường gặp

不宣而战 nghĩa là gì?

不宣而战 (bùxuān'érzhàn) nghĩa là Khai chiến mà không tuyên chiến.

不宣而战 đọc thế nào?

不宣而战 đọc là bùxuān'érzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不宣而战 là gì?

Âm Hán Việt của 不宣而战 là "bất tuyên nhi chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.