TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不客气

bùkèqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不客氣

Âm Hán Việt BẤT KHÁCH KHÍ

不客气 nghĩa là không có chi, đừng nhắc đến.

Nghĩa của 不客气

bùkèqi

BẤT KHÁCH KHÍThán từphồn thể 不客氣
  1. Không có chi
  2. Đừng nhắc đến
  3. Không lịch sự
  4. Thô lỗ
  5. Cộc cằn

Từ ghép có 不客气

Câu hỏi thường gặp

不客气 nghĩa là gì?

不客气 (bùkèqi) nghĩa là không có chi, đừng nhắc đến.

不客气 đọc thế nào?

不客气 đọc là bùkèqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不客气 là gì?

Âm Hán Việt của 不客气 là "bất khách khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.