不寒而栗 (bùhán'érlì) nghĩa là không lạnh, nhưng run, run sợ.
不寒而栗 đọc thế nào?
不寒而栗 đọc là bùhán'érlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不寒而栗 là gì?
Âm Hán Việt của 不寒而栗 là "bất hàn nhi lật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.