TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不寒而栗

bùhán'érlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不寒而慄

Âm Hán Việt BẤT HÀN NHI LẬT

不寒而栗 nghĩa là không lạnh, nhưng run, run sợ.

Nghĩa của 不寒而栗

bùhán'érlì

BẤT HÀN NHI LẬTCụm từphồn thể 不寒而慄
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không lạnh, nhưng run
  2. nghĩa bóng Run sợ
  3. Rất khiếp sợ

Câu hỏi thường gặp

不寒而栗 nghĩa là gì?

不寒而栗 (bùhán'érlì) nghĩa là không lạnh, nhưng run, run sợ.

不寒而栗 đọc thế nào?

不寒而栗 đọc là bùhán'érlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不寒而栗 là gì?

Âm Hán Việt của 不寒而栗 là "bất hàn nhi lật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.