不少
giọng máy của trình duyệt
不少 nghĩa là nhiều, khá nhiều.
Nghĩa của 不少
bùshǎo
BẤT THIỂUTính từ- Nhiều
- Khá nhiều
- Không ít
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不少
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 不少
- 不少人有两辆汽车。 Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不少 nghĩa là gì?
不少 (bùshǎo) nghĩa là nhiều, khá nhiều.
不少 đọc thế nào?
不少 đọc là bùshǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 不少 là gì?
Âm Hán Việt của 不少 là "bất thiểu".