TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不少

bùshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT THIỂU

不少 nghĩa là nhiều, khá nhiều.

Nghĩa của 不少

bùshǎo

BẤT THIỂUTính từ
  1. Nhiều
  2. Khá nhiều
  3. Không ít

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不少

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 不少

  • 不少人有两辆汽车。 Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不少 nghĩa là gì?

不少 (bùshǎo) nghĩa là nhiều, khá nhiều.

不少 đọc thế nào?

不少 đọc là bùshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 不少 là gì?

Âm Hán Việt của 不少 là "bất thiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.