TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不带电

bùdàidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不帶電

Âm Hán Việt BẤT ĐỚI ĐIỆN

不带电 nghĩa là không có điện, trung hòa về điện.

Nghĩa của 不带电

bùdàidiàn

BẤT ĐỚI ĐIỆNphồn thể 不帶電
  1. Không có điện; trung hòa về điện

Câu hỏi thường gặp

不带电 nghĩa là gì?

不带电 (bùdàidiàn) nghĩa là không có điện, trung hòa về điện.

不带电 đọc thế nào?

不带电 đọc là bùdàidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不带电 là gì?

Âm Hán Việt của 不带电 là "bất đới điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.