TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不干不净

bùgānbùjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不乾不淨

Âm Hán Việt BẤT CAN BẤT TỊNH

不干不净 nghĩa là không sạch, bẩn.

Nghĩa của 不干不净

bùgānbùjìng

BẤT CAN BẤT TỊNHphồn thể 不乾不淨
  1. Không sạch
  2. Bẩn
  3. Thô tục

Câu hỏi thường gặp

不干不净 nghĩa là gì?

不干不净 (bùgānbùjìng) nghĩa là không sạch, bẩn.

不干不净 đọc thế nào?

不干不净 đọc là bùgānbùjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不干不净 là gì?

Âm Hán Việt của 不干不净 là "bất can bất tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.