TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不应期

bùyìngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不應期

Âm Hán Việt BẤT ỨNG KỲ

不应期 nghĩa là thời kỳ trơ.

Nghĩa của 不应期

bùyìngqī

BẤT ỨNG KỲphồn thể 不應期
  1. Thời kỳ trơ (sinh lý học)

Câu hỏi thường gặp

不应期 nghĩa là gì?

不应期 (bùyìngqī) nghĩa là thời kỳ trơ.

不应期 đọc thế nào?

不应期 đọc là bùyìngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 不应期 là gì?

Âm Hán Việt của 不应期 là "bất ứng kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.