TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不念旧恶

bùniànjiù'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不念舊惡

Âm Hán Việt BẤT NIỆM CỰU ÁC

不念旧恶 nghĩa là không nhớ thù xưa.

Nghĩa của 不念旧恶

bùniànjiù'è

BẤT NIỆM CỰU ÁCCụm từphồn thể 不念舊惡
  1. Không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi

Câu hỏi thường gặp

不念旧恶 nghĩa là gì?

不念旧恶 (bùniànjiù'è) nghĩa là không nhớ thù xưa.

不念旧恶 đọc thế nào?

不念旧恶 đọc là bùniànjiù'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 不念旧恶 là gì?

Âm Hán Việt của 不念旧恶 là "bất niệm cựu ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.