Không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
Câu hỏi thường gặp
不念旧恶 nghĩa là gì?
不念旧恶 (bùniànjiù'è) nghĩa là không nhớ thù xưa.
不念旧恶 đọc thế nào?
不念旧恶 đọc là bùniànjiù'è (pinyin).
Âm Hán Việt của 不念旧恶 là gì?
Âm Hán Việt của 不念旧恶 là "bất niệm cựu ác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.