TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不忮不求

bùzhìbùqiú giọng máy của trình duyệt

不忮不求 nghĩa là Không ghen tị hay tham lam.

Nghĩa của 不忮不求

bùzhìbùqiú

  1. thành ngữ Không ghen tị hay tham lam
  2. Sống giản dị, không ham muốn trần tục

Câu hỏi thường gặp

不忮不求 nghĩa là gì?

不忮不求 (bùzhìbùqiú) nghĩa là Không ghen tị hay tham lam.

不忮不求 đọc thế nào?

不忮不求 đọc là bùzhìbùqiú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.