TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怕一万,就怕万一

bùpàyīwàn jiùpàwànyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不怕一萬,就怕萬一

不怕一万,就怕万一 nghĩa là Thà an toàn còn hơn tiếc nuối.

Nghĩa của 不怕一万,就怕万一

bùpàyīwàn jiùpàwànyī

phồn thể 不怕一萬,就怕萬一
  1. tục ngữ Thà an toàn còn hơn tiếc nuối
  2. Chuẩn bị phòng khi bất trắc

Câu hỏi thường gặp

不怕一万,就怕万一 nghĩa là gì?

不怕一万,就怕万一 (bùpàyīwàn jiùpàwànyī) nghĩa là Thà an toàn còn hơn tiếc nuối.

不怕一万,就怕万一 đọc thế nào?

不怕一万,就怕万一 đọc là bùpàyīwàn jiùpàwànyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.