TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不急之务

bùjízhīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不急之務

Âm Hán Việt BẤT CẤP CHI VỤ

不急之务 nghĩa là Một việc không quá cấp bách.

Nghĩa của 不急之务

bùjízhīwù

BẤT CẤP CHI VỤphồn thể 不急之務
  1. Một việc không quá cấp bách

Câu hỏi thường gặp

不急之务 nghĩa là gì?

不急之务 (bùjízhīwù) nghĩa là Một việc không quá cấp bách.

不急之务 đọc thế nào?

不急之务 đọc là bùjízhīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不急之务 là gì?

Âm Hán Việt của 不急之务 là "bất cấp chi vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.