TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怕不识货,就怕货比货

bùpàbùshíhuò jiùpàhuòbǐhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不怕不識貨,就怕貨比貨

不怕不识货,就怕货比货 nghĩa là Không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng.

Nghĩa của 不怕不识货,就怕货比货

bùpàbùshíhuò jiùpàhuòbǐhuò

phồn thể 不怕不識貨,就怕貨比貨
  1. nghĩa đen, tục ngữ Không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng
  2. nghĩa bóng Giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh

Câu hỏi thường gặp

不怕不识货,就怕货比货 nghĩa là gì?

不怕不识货,就怕货比货 (bùpàbùshíhuò jiùpàhuòbǐhuò) nghĩa là Không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng.

不怕不识货,就怕货比货 đọc thế nào?

不怕不识货,就怕货比货 đọc là bùpàbùshíhuò jiùpàhuòbǐhuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.