TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怕慢,就怕站

bùpàmàn jiùpàzhàn giọng máy của trình duyệt

不怕慢,就怕站 nghĩa là Thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào.

Nghĩa của 不怕慢,就怕站

bùpàmàn jiùpàzhàn

  1. tục ngữ Thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào

Câu hỏi thường gặp

不怕慢,就怕站 nghĩa là gì?

不怕慢,就怕站 (bùpàmàn jiùpàzhàn) nghĩa là Thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào.

不怕慢,就怕站 đọc thế nào?

不怕慢,就怕站 đọc là bùpàmàn jiùpàzhàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.