不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 nghĩa là Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất.
Nghĩa của 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu
phồn thể 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友- thành ngữ Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
Câu hỏi thường gặp
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 nghĩa là gì?
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 (bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu) nghĩa là Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất.
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 đọc thế nào?
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 đọc là bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu (pinyin).