TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友

bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 nghĩa là Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất.

Nghĩa của 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友

bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu

phồn thể 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友
  1. thành ngữ Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Câu hỏi thường gặp

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 nghĩa là gì?

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 (bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu) nghĩa là Đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất.

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 đọc thế nào?

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 đọc là bùpàshényīyàngdeduìshǒu jiùpàzhūyīyàngdeduìyǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.